Option Flow · Bài 2

Mô phỏng Delta & Delta Exposure

01

OI dày quanh giá: khối lượng hedge “co giãn” theo giá

Hedge của dealer (oz) = ΣK OIcall,K·100·Δcall,K + ΣK OIput,K·100·Δput,K
OI CallOI Put
Vị thế future dealer cần nắm để Delta = 0 (oz)
Hedge tại giá gốc 3.663
Hedge tại giá hiện tại
Chênh lệch phải giao dịch
02

Đọc Bid / Ask / Last của một strike

Mid = (Bid + Ask) / 2  |  Spread % = (Ask − Bid) / Mid  |  BEmua call = K + Ask
BidMidAsk
Mid
Spread / Spread %
Hòa vốn người mua
Premium 1 HĐ (100 oz, giá Ask)
Diễn giải
03

Delta cập nhật theo từng tick, không đợi đủ 1 USD

C(S + dS) ≈ C(S) + Δ·dS + ½Γ·dS²  |  ví dụ: 3,5 + 0,5 × 0,6 = 3,8
Giá call thậtƯớc lượng Delta (tuyến tính)Delta + Gamma
Giá thật
Ước lượng Delta
Delta + Gamma
Delta mới
04

ITM sâu ≈ future, nhưng trả giá rất đắt

Premium = Nội tại (F − K) + Giá trị thời gian  |  Δ → 1 ⇒ ΔC ≈ ΔF
Delta
Premium 1 HĐ (100 oz)
Nội tại / thời gian
Future +1 USD thì call +
Giá trị nội tạiGiá trị thời gian
05

Delta theo giá và Gamma (cổ phiếu, K = 60, 90 ngày, IV 30%)

Γ ≈ Δ(S + 1) − Δ(S)  |  Δcall = N(d₁), d₁ = [ln(S/K) + ½σ²T] / (σ√T)
Delta Call
Gamma
Δ tại S
Δ tại S + 1
Γ (chênh lệch)
Trạng thái
06

Giá đứng yên, thời gian trôi: dealer tự điều chỉnh hedge

Hedge (oz) = NHĐ × 100 × Δ(T)  |  Charm = ∂Δ / ∂T
Call 3.700Call 3.665Call 3.620
Delta mỗi call
Future dealer đang nắm
So với 30 ngày trước
07

IV tăng kéo Delta về 0,5, dealer phải mua dù giá đứng yên

ΔHedgedealer = N × 100 × [ΣΔ(IVmới) − ΣΔ(IVgốc)]  |  Vanna = ∂Δ / ∂σ
Delta call 3.690 tại IV gốc 14%Delta call 3.690 tại IV mới
Tổng Δ (IV gốc)
Tổng Δ (IV mới)
Dealer phải giao dịch thêm
Γ tại ATM: gốc → mới
08

Term structure IV: biên độ kỳ vọng rộng ra nhưng không có hướng

Biên độ kỳ vọng ±1σ = F × IV × √(T / 365)
IV theo kỳ hạn (%)
Cận trên ±1σCận dưới ±1σF hiện tại
IV kỳ đang xem
Biên độ ±1σ
Vùng giá kỳ vọng
09

Hình dạng Delta theo kỳ hạn

σ√T nhỏ → đường Δ dốc quanh K  |  σ√T lớn → đường Δ thoải
Δ call K = 3.665 (kỳ đang chọn)Δ kỳ 90 ngày
Δ tại F
Δ tại K − 25 / K + 25
Γ tại ATM
10

Quy ước dấu: số lượng × Delta = Delta Exposure

DEX = (±1 × N) × 100 × Δ  |  Long: +, Short: −  |  Δcall ∈ [0, 1], Δput ∈ [−1, 0]
Dấu số lượng
×
Dấu Delta
=
Dấu DEX
Sentiment
DEX của vị thế (oz)
DEX tại giá hiện tại
Bên đối ứng đang nắm hedge
Giá +10 USD thì bên đối ứng
11

Máy tính Delta Exposure

DEX = Σ (±N) × 100 × Δ   (Δput < 0)  |  Hedge của đối tác (dealer) = −DEX
DEX ròng (cổ phiếu / oz)
Sentiment ròng
Dealer (bên đối ứng) phải
12

Cùng ngân sách, ba nơi đặt tiền

N = Ngân sách / (Premium × 100)  |  DEX = N·100·Δ  |  Hedge / 1 USD = N·100·Γ
Hedge dealer mỗi 1 USD giá chạy (oz), theo giá future
13

Delta Impact trên một cổ phiếu

Tỉ trọng quyền chọn = GT quyền chọn / Tổng GT  |  Hedge 1% giá = Γ$ × 1% so với KL cổ phiếu ngày & free float
Cổ phiếu thậtQuyền chọn
Hedge phải làm khi giá +1%
So với KL cổ phiếu thật/ngày
So với free float
Mức ảnh hưởng
14

Ánh xạ OI từ kỳ GCV sang thang giá GCZ

Offset = round5(FGCZ − FGCV)  |  Kánh xạ = K + Offset  |  OIgộp(K) = Σkỳ OI
OI kỳ theo GCVOI kỳ theo GCZGiá GCZ
Chênh lệch thô
Offset làm tròn 5
Strike OI gộp lớn nhất